Van bi nối ống nhựa chuyên nghiệp Trung Quốc (UPVC/ CPVC/ PVC/ PPR) với tiêu chuẩn ASTM PN10 PN16
Những lợi thế của chúng tôi là giá bán cạnh tranh, đội ngũ bán hàng năng động, bộ phận kiểm soát chất lượng chuyên nghiệp, nhà máy vững mạnh, dịch vụ chất lượng vượt trội cho các sản phẩm van bi nối ống nhựa (UPVC/ CPVC/ PVC/ PPR) tiêu chuẩn ASTM Pn10 Pn16 chuyên nghiệp sản xuất tại Trung Quốc. Việc liên tục cung cấp các sản phẩm và giải pháp chất lượng cao kết hợp với dịch vụ trước và sau bán hàng tuyệt vời đảm bảo khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trong thị trường toàn cầu hóa ngày càng phát triển hiện nay.
Những lợi thế của chúng tôi là giá bán thấp hơn, đội ngũ bán hàng năng động, bộ phận kiểm soát chất lượng chuyên nghiệp, nhà máy vững mạnh và dịch vụ chất lượng vượt trội.Phụ kiện ống CPVC Trung Quốc, Phụ kiện CPVCVới kinh nghiệm sản xuất phong phú, sản phẩm và giải pháp chất lượng cao, cùng dịch vụ hậu mãi hoàn hảo, công ty đã tạo dựng được uy tín và trở thành một trong những doanh nghiệp nổi tiếng chuyên sản xuất các dòng sản phẩm này. Chúng tôi chân thành hy vọng thiết lập mối quan hệ kinh doanh với quý công ty và cùng hướng tới lợi ích chung.
Chú giải và bản đồ vật lý

Vật liệu cấu thành
đặc tả vật liệu
| KHÔNG. | Phần | Vật liệu | Số lượng |
| 1 | THÂN HÌNH | UPVC, CPVC | 1 |
| 2 | Vòng đệm O-ring cho thân | EPDM, FPM (NBR) | 1 |
| 3 | THÂN CÂY | UPVC, CPVC | 1 |
| 4 | QUẢ BÓNG | UPVC, CPVC | 1 |
| 5 | Gioăng ghế | TPE, TPVC, TPO | 2 |
| 6 | CAP | PVC, ABS | 1 |
| 7 | XỬ LÝ | PVC, ABS | 1 |
| 8 | VÍT | Thép không gỉ SS304 | 1 |
Bảng so sánh thông số kích thước mô hình
| KÍCH THƯỚC | Đơn vị | |||||||||||
| NGƯỜI MẪU | DN | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | ||
| KÍCH CỠ | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | Inch | ||
| thd./in | NPT | 14 | 14 | 11,5 | 11,5 | 11,5 | 11,5 | 8 | 8 | 8 | mm | |
| BSPT | 14 | 14 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | mm | ||
| JIS | I | 20 | 20 | 24 | 26 | 30 | 31 | 45 | 48 | 53 | mm | |
| d1 | 22.3 | 26.3 | 32,33 | 38,43 | 48,46 | 60,56 | 76,6 | 89,6 | 114,7 | mm | ||
| d2 | 21,7 | 25,7 | 31,67 | 37,57 | 47,54 | 59,44 | 75,87 | 88,83 | 113,98 | mm | ||
| ANSI | I | 18 | 20 | 24 | 26 | 30 | 31 | 45 | 48 | 53 | mm | |
| d1 | 21,54 | 26,87 | 33,65 | 42,42 | 48,56 | 60,63 | 73,38 | 89,31 | 114,76 | mm | ||
| d2 | 21.23 | 26,57 | 33,27 | 42,04 | 48.11 | 60,17 | 72,85 | 88,7 | 114,07 | mm | ||
| DIN | I | 18 | 20 | 24 | 26 | 30 | 31 | 45 | 48 | 53 | mm | |
| d1 | 20.3 | 25.3 | 32.3 | 40,3 | 50,3 | 63,3 | 75,3 | 90,3 | 110,4 | mm | ||
| d2 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | 75 | 90 | 110 | mm | ||
| d | 15 | 19 | 24 | 30 | 34 | 45 | 55 | 70 | 85 | mm | ||
| H | 37 | 55 | 66 | 73 | 81 | 91 | 99 | 121 | 134 | mm | ||
| A | 68 | 80 | 94 | 100 | 110 | 136 | 170 | 210 | 236 | mm | ||
| L | 77 | 91 | 103 | 111 | 123 | 146 | 178 | 210 | 255 | mm | ||
| D | 32 | 37,5 | 44 | 52 | 60 | 74 | 93 | 110 | 135 | mm | ||
Những lợi thế của chúng tôi là giá bán cạnh tranh, đội ngũ bán hàng năng động, bộ phận kiểm soát chất lượng chuyên nghiệp, nhà máy vững mạnh, dịch vụ chất lượng vượt trội cho các sản phẩm van bi nối ống nhựa (UPVC/ CPVC/ PVC/ PPR) tiêu chuẩn ASTM Pn10 Pn16 chuyên nghiệp sản xuất tại Trung Quốc. Việc liên tục cung cấp các sản phẩm và giải pháp chất lượng cao kết hợp với dịch vụ trước và sau bán hàng tuyệt vời đảm bảo khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trong thị trường toàn cầu hóa ngày càng phát triển hiện nay.
Chuyên cung cấp phụ kiện ống CPVC, phụ kiện CPVC tại Trung Quốc. Với kinh nghiệm sản xuất phong phú, sản phẩm và giải pháp chất lượng cao, cùng dịch vụ hậu mãi hoàn hảo, công ty đã tạo dựng được uy tín và trở thành một trong những doanh nghiệp nổi tiếng chuyên sản xuất các sản phẩm này. Chúng tôi chân thành hy vọng thiết lập mối quan hệ kinh doanh với quý khách và cùng hướng đến lợi ích chung.





